Quản trị kinh doanh đang là một trong những chuyên ngành thu hút đông đảo học sinh, sinh viên và người đi làm nhờ cơ hội nghề nghiệp rộng mở và mức thu nhập hấp dẫn. Tuy nhiên, để nổi bật và nắm bắt được những vị trí công việc tốt trong thời đại toàn cầu hóa, khả năng sử dụng tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh là yếu tố vô cùng quan trọng.
Trong bài viết này, hãy cùng Dịch Thuật Số 1 khám phá những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh quan trọng mà bất cứ ai theo đuổi lĩnh vực này cũng cần phải biết!
👉 Xem thêm: Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Quản trị kinh doanh
Dưới đây là danh sách tất tần tật từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Quản trị kinh doanh mà bạn có thể tham khảo:
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Quản trị kinh doanh về lĩnh vực kinh tế
| Từ vựng tiếng Anh | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
| Abnormal profit | /æbˈnɔː.məl ˈprɒf.ɪt/ | Lợi nhuận bất thường |
| Absolute advantage | /ˈæb.sə.luːt ədˈvɑːn.tɪdʒ/ | Lợi thế tuyệt đối |
| Business cycle | /ˈbɪz.nəs ˈsaɪ.kəl/ | Chu kỳ kinh doanh |
| Comparative advantage | /kəmˈpær.ə.tɪv ədˈvɑːn.tɪdʒ/ | Lợi thế so sánh |
| Complementary goods | /ˌkɒm.plɪˈmen.tər.i ɡʊdz/ | Hàng hóa bổ sung |
| Deadweight loss | /ˈded.weɪt lɒs/ | Mất mát vô ích |
| Deflation | /dɪˈfleɪ.ʃən/ | Giảm phát |
| Depreciation | /dɪˌpriː.ʃiˈeɪ.ʃən/ | Khấu hao |
| Diminishing marginal productivity (DMP) | /dɪˈmɪn.ɪ.ʃɪŋ ˈmɑː.dʒɪ.nəl prɒ.dʌkˈtɪv.ɪ.ti/ | Năng suất biên giảm dần |
| Division of labour | /dɪˈvɪʒ.ən əv ˈleɪ.bər/ | Phân công lao động |
| Economic blockade | /ˌiː.kəˈnɒ.mɪk ˈblɒk.eɪd/ | Phong tỏa kinh tế |
| Embargo | /ɪmˈbɑː.ɡəʊ/ | Cấm vận |
| Equilibrium | /ˌiː.kwɪˈlɪb.ri.əm/ | Điểm cân bằng cung cầu |
| Financial markets | /faɪˈnæn.ʃəl ˈmɑː.kɪts/ | Thị trường tài chính |
| Fiscal policy | /ˈfɪs.kəl ˈpɒ.lə.si/ | Chính sách tài khóa |
| Gross domestic product (GDP) | /ɡrəʊs dəˈmes.tɪk ˈprɒ.dʌkt/ | Tổng sản phẩm quốc nội |
| Growth rate | /ɡrəʊθ reɪt/ | Tỷ lệ tăng trưởng |
| Inelastic | /ˌɪn.ɪˈlæs.tɪk/ | Không co giãn |
| Inferior goods | /ɪnˈfɪə.ri.ər ɡʊdz/ | Hàng hóa thứ cấp |
| Inflation | /ɪnˈfleɪ.ʃən/ | Lạm phát |
| Interest rates | /ˈɪn.trəst reɪts/ | Lãi suất |
| Intermediate goods | /ˌɪn.təˈmiː.di.ət ɡʊdz/ | Hàng hóa trung gian |
| Law of demand | /lɔː əv dɪˈmɑːnd/ | Luật cầu |
| Law of supply | /lɔː əv səˈplaɪ/ | Luật cung |
| Liability | /ˌlaɪ.əˈbɪl.ɪ.ti/ | Khoản nợ; trách nhiệm pháp lý |
| Liquidity | /lɪˈkwɪ.də.ti/ | Tính thanh khoản |
| Marginal utility | /ˈmɑː.dʒɪ.nəl juːˈtɪ.lə.ti/ | Lợi ích cận biên |
| Macroeconomic | /ˌmæk.rəʊˌiː.kəˈnɒ.mɪk/ | Kinh tế vĩ mô |
| Microeconomic | /ˌmaɪ.krəʊˌiː.kəˈnɒ.mɪk/ | Kinh tế vi mô |
| Monetarism | /ˈmʌ.nɪ.tə.rɪ.zəm/ | Chủ nghĩa tiền tệ |
| Monopoly | /məˈnɒ.pəl.i/ | Độc quyền |
| Needs | /niːdz/ | Nhu cầu |
| Oligopoly | /ˌɒ.lɪˈɡɒ.pəl.i/ | Thiểu quyền |
| Opportunity cost | /ˌɒ.pəˈtjuː.nə.ti kɒst/ | Chi phí cơ hội |
| Opportunity goods | /ˌɒ.pəˈtjuː.nə.ti ɡʊdz/ | Hàng hóa cơ hội |
| Preferential duties | /ˌpre.fərˈen.ʃəl ˈdjuː.tiz/ | Thuế ưu đãi |
| Price discrimination | /praɪs dɪˌskrɪ.mɪˈneɪ.ʃən/ | Phân biệt giá |
| Product life cycle | /ˈprɒ.dʌkt laɪf ˈsaɪ.kəl/ | Chu kỳ sống sản phẩm |
| Recession / Downturn | /rɪˈseʃ.ən/ /ˈdaʊn.tɜːn/ | Suy thoái kinh tế |
| Revenue | /ˈrev.ən.juː/ | Doanh thu |
| Scarcity | /ˈskeə.sə.ti/ | Sự khan hiếm |
| Shortage | /ˈʃɔː.tɪdʒ/ | Thiếu hụt |
| Share | /ʃeə(r)/ | Cổ phần |
| Shareholder | /ˈʃeəˌhəʊl.dər/ | Cổ đông |
| Speculation | /ˌspek.jʊˈleɪ.ʃən/ | Đầu cơ |
| Stagflation | /ˌstæɡˈfleɪ.ʃən/ | Lạm phát kèm suy thoái |
| Substitute goods | /ˈsʌb.stɪ.tʃuːt ɡʊdz/ | Hàng hóa thay thế |
| Surplus | /ˈsɜː.pləs/ | Thặng dư |
| The invisible hand | /ði ɪnˈvɪz.ə.bəl hænd/ | Bàn tay vô hình (học thuyết kinh tế của Adam Smith) |
| Total cost | /ˈtəʊ.təl kɒst/ | Tổng chi phí |
| Trade barriers | /treɪd ˈbæ.ri.əz/ | Rào cản thương mại |
| Utility | /juːˈtɪ.lə.ti/ | Lợi ích; mức độ hài lòng tiêu dùng |
| Variance | /ˈveə.ri.əns/ | Phương sai (trong thống kê và kế toán) |
| Velocity of money | /vəˈlɒ.sə.ti əv ˈmʌ.ni/ | Vận tốc lưu thông tiền – số vòng quay của tiền trong nền kinh tế |
👉 Xem thêm: Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Marketing Cơ Bản
Từ vựng tiếng Anh về các lĩnh vực tài chính
| Từ vựng tiếng Anh | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
| Active management | /ˈæk.tɪv ˈmæn.ɪdʒ.mənt/ | Đầu tư chủ động |
| Adjusted gross income | /əˈdʒʌs.tɪd ɡrəʊs ˈɪn.kʌm/ | Lợi tức gộp được điều chỉnh |
| Alternative minimum tax | /ɔːlˈtɜː.nə.tɪv ˈmɪn.ɪ.məm tæks/ | Thuế tối thiểu thay thế |
| Amortization | /əˌmɔː.tɪˈzeɪ.ʃən/ | Khấu hao tài sản vô hình |
| Annual Percentage Rate (APR) | /ˈæn.ju.əl pəˈsen.tɪdʒ reɪt/ | Lãi suất bình quân năm |
| Annual Percentage Yield (APY) | /ˈæn.ju.əl pəˈsen.tɪdʒ jiːld/ | Tỷ suất thu nhập năm |
| Annuity | /əˈnjuː.ə.ti/ | Trái phiếu đồng niên |
| Appreciation | /əˌpriː.ʃiˈeɪ.ʃən/ | Sự tăng giá trị tài sản |
| Arrears | /əˈrɪəz/ | Nợ đọng |
| Ask price | /ɑːsk praɪs/ | Giá chào bán |
| Asset | /ˈæset/ | Tài sản |
| Asset allocation | /ˈæset ˌæləˈkeɪʃən/ | Phân bổ tài sản |
| Balance sheet | /ˈbæl.əns ʃiːt/ | Bảng cân đối kế toán |
| Bankruptcy | /ˈbæŋ.krəpt.si/ | Phá sản |
| Bear market | /beə ˈmɑː.kɪt/ | Thị trường giảm sút |
| Beneficiary | /ˌben.ɪˈfɪʃ.ər.i/ | Người thụ hưởng |
| Bid price | /bɪd praɪs/ | Giá mua vào |
| Blue chip | /bluː ʧɪp/ | Cổ phiếu Blue chip |
| Bonds | /bɒndz/ | Trái phiếu |
| Book value | /bʊk ˈvæl.juː/ | Giá trị sổ sách của doanh nghiệp |
| Bull market | /bʊl ˈmɑː.kɪt/ | Thị trường tăng trưởng tích cực |
| Cash flow | /kæʃ fləʊ/ | Dòng tiền |
| Closing date | /ˈkləʊ.zɪŋ deɪt/ | Ngày đóng sổ (phiên) |
| Collateral | /kəˈlæt.ər.əl/ | Tài sản thế chấp |
| Commission | /kəˈmɪʃ.ən/ | Hoa hồng |
| Commodities | /kəˈmɒ.dɪ.tiz/ | Hàng hóa thương phẩm |
| Compound interest | /ˈkɒm.paʊnd ˈɪn.trəst/ | Lãi kép |
| Cryptocurrency | /ˈkrɪp.təʊˌkʌr.ən.si/ | Tiền mã hóa |
| Default | /ˈdiː.fɔːlt/ | Không trả được nợ |
| Dependent | /dɪˈpen.dənt/ | Người phụ thuộc |
| Depreciation | /dɪˌpriː.ʃiˈeɪ.ʃən/ | Giảm giá trị (tài sản) |
| Diversification | /daɪˌvɜː.sɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ | Đa dạng hóa danh mục đầu tư |
| Dividends | /ˈdɪv.ɪ.dendz/ | Cổ tức |
| Down payment | /daʊn ˈpeɪ.mənt/ | Tiền đặt cọc |
| Emerging markets | /ɪˈmɜː.dʒɪŋ ˈmɑː.kɪts/ | Thị trường mới nổi |
| Employee stock options | /ɛmˈplɔɪ.i stɒk ˈɒp.ʃənz/ | Quyền chọn cổ phiếu nhân viên |
| Equity | /ˈek.wɪ.ti/ | Cổ phần; vốn chủ sở hữu |
| Escrow | /ˈes.krəʊ/ | Tài khoản tạm giữ |
| Exchange-traded fund (ETF) | /ɪksˈʧeɪndʒ ˈtreɪ.dɪd fʌnd/ | Quỹ đầu tư chỉ số |
| Exemption | /ɪɡˈzemp.ʃən/ | Miễn thuế |
| Expense ratio | /ɪkˈspens ˈreɪ.ʃi.əʊ/ | Tỷ lệ chi phí |
| Exposure | /ɪkˈspəʊ.ʒər/ | Mức rủi ro tiềm ẩn |
| Fiduciary | /fɪˈdjuː.ʃər.i/ | Người được ủy thác |
| Gross income | /ɡrəʊs ˈɪn.kʌm/ | Thu nhập gộp |
| Guarantor | /ˌɡær.ənˈtɔːr/ | Người bảo lãnh |
| Index | /ˈɪn.deks/ | Chỉ số |
| Individual retirement account (IRA) | /ˌɪn.dɪˈvɪdʒ.u.əl rɪˈtaɪə.mənt əˈkaʊnt/ | Tài khoản hưu trí cá nhân |
| Initial public offering (IPO) | /ɪˈnɪʃ.əl ˈpʌb.lɪk ˈɒ.fər.ɪŋ/ | Phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng |
| Liabilities | /ˌlaɪ.əˈbɪl.ɪ.tiz/ | Nợ phải trả |
| Loan consolidation | /ləʊn kənˌsɒ.lɪˈdeɪ.ʃən/ | Hợp nhất khoản vay |
| Management fees | /ˈmæn.ɪdʒ.mənt fiːz/ | Phí quản lý đầu tư |
| Margin | /ˈmɑː.dʒɪn/ | Biên lợi nhuận; ký quỹ |
| Marginal tax system | /ˈmɑː.dʒɪ.nəl tæks ˈsɪs.təm/ | Hệ thống thuế suất biên |
| Market capitalization | /ˈmɑː.kɪt ˌkæ.pɪ.təl.aɪˈzeɪ.ʃən/ | Vốn hóa thị trường |
| Money-market account | /ˈmʌn.i ˈmɑː.kɪt əˈkaʊnt/ | Tài khoản thị trường tiền tệ |
| Mortgage | /ˈmɔː.ɡɪdʒ/ | Thế chấp |
| Mutual fund | /ˈmjuː.tʃu.əl fʌnd/ | Quỹ đầu tư chung |
| Net income | /net ˈɪn.kʌm/ | Thu nhập ròng |
| Net worth | /net wɜːθ/ | Giá trị tài sản ròng |
| Overdraft | /ˈəʊ.və.drɑːft/ | Thấu chi |
| Passive management | /ˈpæs.ɪv ˈmæn.ɪdʒ.mənt/ | Quản lý thụ động |
| Penny stocks | /ˈpen.i stɒks/ | Cổ phiếu giá rẻ (dưới $5/cổ phiếu) |
| Post-tax contribution | /pəʊst tæks ˌkɒn.trɪˈbjuː.ʃən/ | Khoản đóng góp sau thuế |
| Power of attorney (POA) | /ˈpaʊ.ər əv əˈtɜː.ni/ | Giấy ủy quyền |
| Pre-tax contribution | /priː tæks ˌkɒn.trɪˈbjuː.ʃən/ | Khoản đóng góp trước thuế |
| Premium | /ˈpriː.mi.əm/ | Phí bảo hiểm / Phần bù |
| Price-to-earning (P/E) ratio | /praɪs tuː ˈɜː.nɪŋ ˈreɪ.ʃi.əʊ/ | Tỷ lệ giá trên thu nhập |
| Principal | /ˈprɪn.sə.pəl/ | Gốc vốn / Nguyên tắc |
| Private loans | /ˈpraɪ.vət ləʊnz/ | Khoản vay cá nhân |
| Prospectus | /prəˈspek.təs/ | Bản cáo bạch |
| Proxy | /ˈprɒk.si/ | Người đại diện ủy quyền |
| Rally | /ˈræl.i/ | Giai đoạn tăng giá mạnh |
| Return on investment (ROI) | /rɪˈtɜːn ɒn ɪnˈvest.mənt/ | Tỷ suất sinh lời đầu tư |
| Revolving credit | /rɪˈvɒl.vɪŋ ˈkrɛ.dɪt/ | Tín dụng quay vòng |
| Risk tolerance | /rɪsk ˈtɒ.lər.əns/ | Khả năng chịu rủi ro |
| Robo-adviser | /ˈrəʊ.bəʊ ədˈvaɪ.zər/ | Cố vấn tài chính tự động |
| Rollover | /ˈrəʊl.əʊ.vər/ | Chuyển đổi tài khoản đầu tư sang kỳ mới |
| Short selling | /ʃɔːt ˈsel.ɪŋ/ | Bán khống |
| Social Security | /ˈsəʊ.ʃəl sɪˈkjʊə.rə.ti/ | An sinh xã hội |
| Stock | /stɒk/ | Cổ phiếu |
| Subsidized loan | /ˈsʌb.sɪ.daɪzd ləʊn/ | Khoản vay được trợ cấp |
| Target-date fund | /ˈtɑː.ɡɪt deɪt fʌnd/ | Quỹ theo ngày mục tiêu |
| Tax credit | /tæks ˈkrɛ.dɪt/ | Khoản giảm thuế |
| Tax deduction | /tæks dɪˈdʌk.ʃən/ | Khoản khấu trừ thuế |
| Tax-deferred | /tæks dɪˈfɜːd/ | Hoãn thuế |
| Time-value of money | /taɪm ˈvæl.juː əv ˈmʌn.i/ | Giá trị thời gian của tiền |
| Top-down investing | /tɒp daʊn ɪnˈvest.ɪŋ/ | Phương pháp đầu tư từ trên xuống |
| Trust | /trʌst/ | Quỹ tín thác / Lòng tin tài chính |
| Valuation | /ˌvæl.juˈeɪ.ʃən/ | Định giá |
| Vesting | /ˈves.tɪŋ/ | Quyền sở hữu hợp pháp (sau thời gian nhất định) |
| Volatility | /ˌvɒ.ləˈtɪl.ɪ.ti/ | Biến động (rủi ro thị trường) |
| Volume | /ˈvɒl.juːm/ | Khối lượng giao dịch |
| Withholding | /wɪðˈhəʊl.dɪŋ/ | Thuế khấu lưu (thuế nhà thầu nước ngoài) |
| Yield | /jiːld/ | Lợi suất đầu tư |
👉 Xem thêm: Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại, Kinh Tế Trong Công Ty
Từ vựng tiếng Anh ngành Quản trị kinh doanh về lĩnh vực Marketing
| Từ vựng tiếng Anh | Nghĩa tiếng Việt |
| Advertising | Quảng cáo |
| Auction-type pricing | Định giá trên cơ sở đấu giá |
| Brand acceptability | Chấp nhận nhãn hiệu |
| Brand awareness | Nhận diện thương hiệu |
| Brand preference | Nhãn hiệu ưa thích |
| Brand mark | Dấu hiệu/dấu ấn của nhãn hiệu |
| Brand loyalty | Trung thành nhãn hiệu |
| Brand name | Nhãn hiệu/tên hiệu |
| Brand equity | Giá trị nhãn hiệu |
| Buyer | Người mua |
| Break-even point | Điểm hoà vốn |
| Break-even analysis | Phân tích hoà vốn |
| Captive-product pricing | Định giá sản phẩm bắt buộc |
| Channels | Kênh phân phối |
| Consumer | Người tiêu dùng |
| Cross elasticity | Độ co giãn chéo của cầu |
| Customer | Khách hàng |
| Customer-segment pricing | Định giá theo phân khúc khách hàng |
| Decider | Người quyết định (trong hành vi mua) |
| Demand elasticity | Độ co giãn của cầu |
| Demographic environment | Môi trường nhân khẩu học |
| Direct marketing | Tiếp thị trực tiếp |
| Discount | Giảm giá |
| Discriminatory pricing | Định giá phân biệt |
| Distribution channel | Kênh phân phối |
| Door-to-door sales | Bán hàng đến tận nhà |
| Loss-leader pricing | Định giá lỗ để kéo khách |
| Early adopter | Nhóm khách hàng thích nghi nhanh |
| Economic environment | Môi trường kinh tế |
| End-user | Người sử dụng cuối cùng |
| Exclusive distribution | Phân phối độc quyền |
| Franchising | Nhượng quyền kinh doanh |
| Geographical pricing | Định giá theo khu vực địa lý |
| Going-rate pricing | Định giá theo giá thị trường |
| Influencer | Người có sức ảnh hưởng |
| Intensive distribution | Phân phối đại trà |
| Internal record system | Hệ thống ghi nhận nội bộ |
| Laggard | Nhóm khách hàng lạc hậu |
| Learning curve | Hiệu ứng học tập |
| List price | Giá niêm yết |
| Location pricing | Định giá theo vị trí mua hàng |
| Long-run Average Cost (LAC) | Chi phí trung bình dài hạn |
| Mail questionnaire | Bảng hỏi gửi qua thư |
| Market coverage | Mức độ phủ thị trường |
| Marketing | Tiếp thị |
| Marketing channel | Kênh tiếp thị |
| Marketing concept | Quan điểm tiếp thị |
| Marketing decision support system | Hệ thống hỗ trợ quyết định tiếp thị |
| Marketing information system | Hệ thống thông tin tiếp thị |
| Marketing intelligence | Tình báo thị trường |
| Need | Nhu cầu |
| Marketing mix | Tiếp thị hỗn hợp |
| Marketing research | Nghiên cứu tiếp thị |
| Markup pricing | Định giá cộng lãi |
| Mass-customization marketing | Tiếp thị cá nhân hóa theo số đông |
| Mass marketing | Tiếp thị đại trà |
| Middle majority | Nhóm khách hàng phổ biến |
| Modified rebuy | Mua lại có điều chỉnh |
| MRO (Maintenance, Repair, Operating) | Vật tư bảo trì/sửa chữa |
| Multi-channel conflict | Xung đột đa kênh |
| Observation | Quan sát |
| OEM (Original Equipment Manufacturer) | Nhà sản xuất thiết bị gốc |
| Optional-feature pricing | Định giá theo tính năng tùy chọn |
| Packaging | Đóng gói |
| Perceived-value pricing | Định giá theo giá trị cảm nhận |
| Physical distribution | Phân phối vật lý |
| Quantity discount | Giảm giá theo số lượng |
| Questionnaire | Bảng câu hỏi |
| Place | Kênh phân phối |
| Political-legal environment | Môi trường chính trị-pháp lý |
| Positioning | Định vị thương hiệu |
| Post-purchase behavior | Hành vi sau mua hàng |
| Price | Giá |
| Price discount | Giảm giá |
| Price elasticity | Co giãn giá |
| Primary data | Dữ liệu sơ cấp |
| Problem recognition | Nhận diện vấn đề |
| Product | Sản phẩm |
| Product concept | Quan điểm trọng sản phẩm |
| Product-building pricing | Định giá trọn gói |
| Product-form pricing | Định giá theo hình thức sản phẩm |
| Production concept | Quan điểm trọng sản xuất |
| Product-line pricing | Định giá theo dòng sản phẩm |
| Product-mix pricing | Định giá theo chiến lược sản phẩm |
| Product-variety marketing | Tiếp thị đa dạng hóa sản phẩm |
| Promotion | Chiêu thị |
| Promotion pricing | Định giá khuyến mãi |
| Public Relation | Quan hệ công chúng |
| Pull strategy | Chiến lược kéo |
| Purchase decision | Quyết định mua hàng |
| Purchaser | Người mua hàng |
| Push strategy | Chiến lược đẩy |
| Relationship marketing | Tiếp thị dựa trên quan hệ |
| Research and Development (R&D) | Nghiên cứu và phát triển |
| Retailer | Nhà bán lẻ |
| Sales concept | Quan điểm trọng bán hàng |
| Sales information system | Hệ thống thông tin bán hàng |
| Sales promotion | Khuyến mãi |
| Sealed-bid auction | Đấu giá kín |
| Seasonal discount | Giảm giá theo mùa |
| Target market | Thị trường mục tiêu |
| Target marketing | Tiếp thị mục tiêu |
| Target-return pricing | Định giá theo tỷ suất lợi nhuận mục tiêu |
| Secondary data | Dữ liệu thứ cấp |
| Segment | Phân khúc |
| Segmentation | Chiến lược phân khúc |
| Selective attention | Chú ý chọn lọc |
| Selective distortion | Diễn giải có chọn lọc |
| Selective distribution | Phân phối chọn lọc |
| Selective retention | Ghi nhớ có chọn lọc |
| Service channel | Kênh dịch vụ |
| Short-run Average Cost (SAC) | Chi phí trung bình ngắn hạn |
| Social-cultural environment | Môi trường văn hóa-xã hội |
| Social marketing concept | Quan điểm tiếp thị xã hội |
| Special-event pricing | Định giá cho sự kiện đặc biệt |
| Straight rebuy | Mua lại không thay đổi |
| Subculture | Văn hóa phụ |
| Survey | Khảo sát |
| Trade cycle | Chu kỳ kinh doanh |
| Timing pricing | Định giá theo thời điểm |
| Trademark | Nhãn hiệu đã đăng ký |
| Survival objective | Mục tiêu tồn tại |
| User | Người sử dụng |
| Value | Giá trị |
| Value pricing | Định giá theo giá trị cảm nhận |
| Vertical conflict | Xung đột kênh phân phối theo chiều dọc |
| Wholesaler | Nhà bán sỉ |
👉 Xem thêm: Tổng Hợp Danh Sách Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Tài Chính – Ngân Hàng
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh doanh quốc tế
| Từ vựng tiếng Anh | Phiên âm | Ý nghĩa tiếng Việt |
| Marketing Department | /ˈmɑːrkɪtɪŋ dɪˈpɑːrt.mənt/ | Phòng Marketing, phòng tiếp thị |
| Sales Department | /seɪlz dɪˈpɑːrt.mənt/ | Phòng Kinh doanh |
| Public Relations Department | /ˌpʌblɪk rɪˈleɪʃənz dɪˈpɑːrt.mənt/ | Phòng Quan hệ công chúng |
| Administration Department | /ədˌmɪnɪˈstreɪʃən dɪˈpɑːrt.mənt/ | Phòng Hành chính |
| Human Resource Department | /ˈhjuːmən rɪˈsɔːrs dɪˈpɑːrt.mənt/ | Phòng Nhân sự |
| State-owned enterprise | /steɪt əʊnd ˈentəpraɪz/ | Doanh nghiệp nhà nước |
| Private company | /ˈpraɪvət ˈkʌmpəni/ | Công ty tư nhân |
| Partnership | /ˈpɑːtnəʃɪp/ | Công ty hợp doanh |
| Joint venture company | /ˌdʒɔɪnt ˈventʃər ˈkʌmpəni/ | Công ty liên doanh |
👉 Xem thêm: Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kiểm Toán Kế Toán Chi Tiết
Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Quản trị kinh doanh phổ biến
Bên cạnh vốn từ vựng cơ bản, để hiểu sâu và vận dụng hiệu quả trong học tập cũng như công việc, người học tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh cần nắm vững các thuật ngữ chuyên môn thường gặp trong các tài liệu, báo cáo và tình huống thực tiễn.
- Abnormal profit /æbˈnɔːml ˈprɒfɪt/: Lợi nhuận bất thường
- Absolute advantage /ˈæbsəluːt ədˈvɑːntɪdʒ/: Lợi thế tuyệt đối
- Bond /bɒnd/: Trái phiếu
- Business cycle /ˈbɪznəs ˈsaɪkl/: Chu kỳ kinh doanh
- Comparative advantage /kəmˈpærətɪv ədˈvɑːntɪdʒ/: Lợi thế so sánh
- Complementary goods /ˌkɒmplɪˈmentəri ɡʊdz/: Hàng hóa bổ sung
- Deadweight loss /ˈdedweɪt lɒs/: Tổn thất vô ích
- Deflation /dɪˈfleɪʃən/: Giảm phát
- Division of labour /dɪˈvɪʒən əv ˈleɪbər/: Phân công lao động
- Equilibrium /ˌiːkwɪˈlɪbriəm/: Cân bằng thị trường
- Financial markets /faɪˈnænʃəl ˈmɑːkɪts/: Thị trường tài chính
- Fiscal policy /ˈfɪskl ˈpɒləsi/: Chính sách tài khóa
- Growth rate /ɡrəʊθ reɪt/: Tỷ lệ tăng trưởng
- Inelastic /ˌɪnɪˈlæstɪk/: Không co giãn (trong kinh tế học)
- Inferior goods /ɪnˈfɪəriə ɡʊdz/: Hàng hóa thứ cấp
- Inflation /ɪnˈfleɪʃən/: Lạm phát
- Interest rates /ˈɪntrəst reɪts/: Lãi suất
- Intermediate goods /ˌɪntəˈmiːdiət ɡʊdz/: Hàng hóa trung gian
- Law of demand /lɔː əv dɪˈmɑːnd/: Quy luật cầu
- Law of supply /lɔː əv səˈplaɪ/: Quy luật cung
- Liquidity /lɪˈkwɪdəti/: Tính thanh khoản
- Marginal utility /ˈmɑːdʒɪnl juːˈtɪləti/: Lợi ích cận biên
- Microeconomics /ˌmaɪkrəʊˌiːkəˈnɒmɪks/: Kinh tế vi mô
- Monetarism /ˈmʌnɪtərɪzəm/: Chủ nghĩa tiền tệ
- Monopoly /məˈnɒpəli/: Độc quyền
- Needs /niːdz/: Nhu cầu
- Opportunity cost /ˌɒpəˈtjuːnəti kɒst/: Chi phí cơ hội
- Price discrimination /praɪs dɪˌskrɪmɪˈneɪʃən/: Phân biệt giá
- Product life cycle /ˈprɒdʌkt laɪf ˈsaɪkl/: Chu kỳ sống của sản phẩm
- Recession / Downturn /rɪˈseʃən/ /ˈdaʊntɜːn/: Suy thoái kinh tế
- Revenue /ˈrevənjuː/: Doanh thu
- Scarcity /ˈskeəsəti/: Sự khan hiếm
- Shortage /ˈʃɔːtɪdʒ/: Sự thiếu hụt
- Substitute goods /ˈsʌbstɪtjuːt ɡʊdz/: Hàng hóa thay thế
- Surplus /ˈsɜːpləs/: Thặng dư
- The invisible hand /ði ɪnˈvɪzəbl hænd/: Bàn tay vô hình (Adam Smith)
- Total cost /ˈtəʊtl kɒst/: Tổng chi phí
- Trade barriers /treɪd ˈbæriəz/: Rào cản thương mại
- Utility /juːˈtɪləti/: Lợi ích, mức độ thỏa mãn tiêu dùng
- Velocity of money /vəˈlɒsəti əv ˈmʌni/: Tốc độ lưu thông tiền tệ
- Want /wɒnt/: Mong muốn
- Annuity /əˈnjuːəti/: Trái phiếu định kỳ
- Appreciation /əˌpriːʃiˈeɪʃən/: Sự tăng giá trị
- Arrears /əˈrɪəz/: Nợ tồn đọng
- Ask price /ɑːsk praɪs/: Giá chào bán
- Asset /ˈæset/: Tài sản
- Balance sheet /ˈbælənʃiːt/: Bảng cân đối kế toán
- Bankruptcy /ˈbæŋkrəptsi/: Phá sản
- Bear market /beə ˈmɑːkɪt/: Thị trường suy giảm
- Beneficiary /ˌbenɪˈfɪʃəri/: Người thụ hưởng
- Bull market /bʊl ˈmɑːkɪt/: Thị trường tăng trưởng mạnh
- Cash flow /kæʃ fləʊ/: Dòng tiền
- Commission /kəˈmɪʃən/: Hoa hồng
- Commodities /kəˈmɒdɪtiz/: Hàng hóa cơ bản
- Compound interest /ˈkɒmpaʊnd ˈɪntrəst/: Lãi kép
- Cryptocurrency /ˈkrɪptəʊˌkʌrənsi/: Tiền điện tử.
👉 Xem thêm: Tiếng Anh Chuyên Ngành Luật: Từ Vựng & Mẫu Câu Cơ Bản
Một số cụm từ viết tắt tiếng Anh ngành Quản trị kinh doanh
Trong lĩnh vực quản trị kinh doanh, việc hiểu rõ và sử dụng thành thạo các thuật ngữ viết tắt tiếng Anh là yếu tố quan trọng giúp bạn nắm bắt nhanh thông tin chuyên môn, giao tiếp hiệu quả trong môi trường làm việc quốc tế và xử lý công việc một cách chuyên nghiệp.
- B2B (Business to Business) /ˈbɪznəs tə ˈbɪznəs/: Mô hình kinh doanh giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp
- B2C (Business to Consumer) /ˈbɪznəs tə kənˈsjuːmə(r)/: Mô hình kinh doanh giữa doanh nghiệp với người tiêu dùng
- CRM (Customer Relationship Management) /ˈkʌstəmə(r) rɪˈleɪʃnʃɪp ˈmænɪdʒmənt/: Hệ thống quản lý quan hệ khách hàng
- EXP (Export) /ˈekspɔːt/: Hoạt động xuất khẩu hàng hóa hoặc dịch vụ ra thị trường quốc tế.
- R&D (Research and Development) /rɪˌsɜːtʃ ən dɪˈveləpmənt/: Bộ phận nghiên cứu và phát triển
- NDA (Non-Disclosure Agreement) /nɒn dɪsˈkləʊʒə(r) əˈɡriːmənt/: Thỏa thuận bảo mật
- SCM (Supply Chain Management) /səˈplaɪ tʃeɪn ˈmænɪdʒmənt/: Quản lý chuỗi cung ứng
- IR (Interest Rate) /ˈɪntrəst reɪt/: Mức lãi suất mà người vay phải trả cho người cho vay
- AWB (Airway Bill) /ˈeəweɪ bɪl/: Vận đơn hàng không
- BL (Bill of Lading) /ˌbɪl əv ˈleɪdɪŋ/: Vận đơn đường biển
- ROI (Return on Investment) /rɪˈtɜːn ɒn ɪnˈvestmənt/: Tỷ suất hoàn vốn
- P&L (Profit and Loss) /ˌprɒfɪt ən ˈlɒs/: Báo cáo lãi lỗ
- LC (Letter of Credit) /ˈletə(r) əv ˈkredɪt/: Thư tín dụng do ngân hàng phát hành
- CEO (Chief Executive Officer) /ʧiːf ɪɡˈzekjʊtɪv ˈɒfɪsə(r)/: Giám đốc điều hành
- CFO (Chief Financial Officer) /ʧiːf faɪˈnænʃl ˈɒfɪsə(r)/: Giám đốc tài chính
- CMO (Chief Marketing Officer) /ʧiːf ˈmɑːkɪtɪŋ ˈɒfɪsə(r)/: Giám đốc marketing
- HR (Human Resources) /ˈhjuːmən rɪˈzɔːsɪz/: Bộ phận nhân sự
- M&A (Mergers and Acquisitions) /ˈmɜːdʒəz ənd ˌækwɪˈzɪʃnz/: Các hoạt động sáp nhập và mua lại giữa các doanh nghiệp.
👉 Xem thêm: Tiếng Anh Chuyên Ngành Hóa Học: Từ Vựng Và Thuật Ngữ
Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh thông dụng
Việc sử dụng thành thạo các mẫu câu tiếng Anh giao tiếp chuyên ngành là vô cùng cần thiết. Những mẫu câu này không chỉ giúp bạn thể hiện sự chuyên nghiệp mà còn tăng cường hiệu quả trong trao đổi công việc. Dưới đây là một số mẫu câu thường gặp, được chia thành hai nhóm: mẫu câu hỏi và mẫu câu trả lời.
Câu hỏi
- Hello, can I speak to Mr./Mrs. … please? Xin chào, tôi có thể nói chuyện với ông/bà … được không ạ?
- What does it concern, please? Anh/chị cần trao đổi về vấn đề gì vậy ạ?
- Where is your company located? Công ty của bạn được đặt tại đâu? (Lưu ý: Câu gốc “Where is your company is located in?” sai ngữ pháp.)
- How many departments does your company have? Công ty ông có bao nhiêu phòng ban vậy?
- Is there anything I can do for you, sir? Tôi có thể hỗ trợ gì cho ông không ạ?
- Can I see your sales manager now, please? Xin vui lòng cho tôi gặp giám đốc kinh doanh ngay bây giờ được không?
- May I ask what you wish to see him about? Tôi có thể hỏi ông gặp ông ấy vì lý do gì không?
- What is your name and which company are you from? Ông vui lòng cho tôi biết tên và đơn vị công tác của mình nhé?
Câu trả lời
- It’s been a pleasure to do business with you. Rất hân hạnh khi được hợp tác làm ăn với anh/chị.
- There will be some changes to the way we conduct business. Sẽ có một vài thay đổi trong cách thức chúng tôi tiến hành kinh doanh.
- The company plans to launch the service this spring. Công ty dự kiến sẽ ra mắt dịch vụ này vào mùa xuân tới.
- They offered their cooperation on the project. Họ đã đề nghị được hợp tác thực hiện dự án này.
- All deposits are non-refundable. Tất cả các khoản tiền đặt cọc đều không hoàn lại.
- Hang on and I’ll get him/her for you. Xin giữ máy, tôi sẽ chuyển máy cho anh/chị ngay.
- I’m afraid … is not available at the moment. Tôi e rằng … hiện không có mặt vào lúc này.
- I agree with you on that point. Tôi đồng ý với anh/chị ở điểm đó.
- That’s a fair suggestion. Đó là một đề xuất hợp lý.
Trên đây là tổng hợp trọn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Quản trị Kinh doanh thông dụng, giúp bạn dễ dàng tiếp cận và làm quen với các thuật ngữ chuyên môn trong môi trường làm việc thực tế..
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị dịch tiếng Anh chuyên ngành Quản trị Kinh doanh uy tín, chính xác và nhanh chóng, Dịch Thuật Số 1 chính là đối tác dịch thuật chuyên nghiệp đáng tin cậy dành cho bạn.
Với đội ngũ biên dịch viên chuyên môn cao, am hiểu sâu sắc thuật ngữ chuyên ngành cùng quy trình kiểm duyệt nghiêm ngặt, chúng tôi cam kết mang đến những bản dịch sát nghĩa, chuẩn xác và đúng định dạng chuyên nghiệp.
Hãy liên hệ với Dịch Thuật Số 1 ngay hôm nay để được tư vấn và hỗ trợ dịch thuật tài liệu chuyên ngành quản trị kinh doanh nhanh chóng, hiệu quả và bảo mật tuyệt đối.






