Những câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản thường gặp nhất bao gồm: chào hỏi, giới thiệu bản thân, hỏi đường, mua sắm, gọi món ăn, giao tiếp nơi làm việc và khám bệnh,… Đây là nhóm tình huống thiết yếu mà bất kỳ ai học tiếng Trung đều cần nắm vững trước tiên.
Bài viết tổng hợp 300+ mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản dưới đây trình bày đầy đủ 3 thành phần: Chinese, phiên âm Pinyin and dịch sang tiếng Việt, giúp người mới bắt đầu dễ học và người đi làm/du lịch dễ tra cứu ngay khi cần.
>>> See more: Tải Ngay 3000 Câu Tiếng Trung Giao Tiếp Hàng Ngày PDF Miễn Phí
Tài liệu được kiểm duyệt bởi Chinese interpreter chuyên nghiệp tại No.1 Translation.
Những Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Cơ Bản Trong Thực Tế
Dưới đây là danh sách những câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản dành cho du khách khi đi du lịch (mỗi câu tiếng Trung dịch sang tiếng Việt để bạn dễ dàng sử dụng). Mẫu câu này bao gồm các tình huống từ chào hỏi, đặt phòng, ăn uống, mua sắm, đến xin chỉ đường:

Những Mẫu Câu Chào Hỏi Cơ Bản Trong Tiếng Trung
Trước khi bắt đầu học các mẫu câu giao tiếp, bạn nên nắm vững những câu chào hỏi cơ bản trong tiếng Trung. Đây là nền tảng giúp bạn tạo ấn tượng tốt và giao tiếp tự nhiên trong các tình huống hằng ngày.
| Chinese | Transcription | Nghĩa Tiếng Việt |
|---|---|---|
| number | No | Hello |
| 早上好 | Zǎo shàng hǎo | Good morning |
| 下午好 | Xià wǔ hǎo | Good afternoon/evening |
| 晚上好 | Wǎn shàng hǎo | Good night |
| 再见 | Zài jiàn | Goodbye |
| 请问 | Qǐng wèn | Please ask |
| 对不起 | Duì bù qǐ | Sorry |
| 没关系 | My gun | It's OK |
| 谢谢 | Xiè xie | Thank you |
| 不客气 | Bù kè qì | Nothing |
| Where is the house located? | Nǐ jiào shén me míng zi? | What's your name? |
| Next… | Wow… | My name is… |
| 你来自哪里? | Nǐ lái zì nǎ lǐ? | Bạn đến từ đâu? |
| 我来自… | Wǒ lái zì… | I come from… |
| 请帮我一下 | Qǐng bāng wǒ yī xià | Xin hãy giúp tôi một chút |
| 这里怎么走? | Zhè lǐ zěn me zǒu? | How to get here? |
| 厕所在哪里? | Cè suǒ zài nǎ lǐ? | Nhà vệ sinh ở đâu? |
| 多少钱? | What is the meaning of this word? | How much? |
| 我听不懂 | Wǒ tīng bù dǒng | Tôi không hiểu |
| 可以再说一遍吗? | Kě yǐ zài shuō yī biàn ma? | Bạn có thể nói lại lần nữa không? |

Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Khi Đặt Phòng Khách Sạn
Khi đi du lịch hoặc công tác tại Trung Quốc, biết những câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản khi đặt phòng khách sạn sẽ giúp bạn làm thủ tục nhanh chóng và xử lý các tình huống phát sinh một cách dễ dàng.
| Chinese | Transcription | Nghĩa Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 我想订房间。 | Wǒ xiǎng dìng fáng jiān. | Tôi muốn đặt phòng. |
| 有空房吗? | Yǒu kòng fáng ma? | Có phòng trống không? |
| 我要订一间单人房。 | Wǒ yào dìng yī jiān dān rén fáng. | Tôi muốn đặt một phòng đơn. |
| 我要订一间双人房。 | Wǒ yào dìng yī jiān shuāng rén fáng. | Tôi muốn đặt một phòng đôi. |
| 包括早餐吗? | Bāo kuò zǎo cān ma? | Có bao gồm bữa sáng không? |
| 多少钱一晚? | Duō shǎo qián yī wǎn? | Bao nhiêu tiền một đêm? |
| 有带浴室的房间吗? | Yǒu dài yù shì de fáng jiān ma? | Có phòng có phòng tắm riêng không? |
| 请问有无线网络吗? | Qǐng wèn yǒu wú xiàn wǎng luò ma? | Cho hỏi có wifi không? |
| 房间里有空调吗? | Fáng jiān lǐ yǒu kōng tiáo ma? | Trong phòng có điều hòa không? |
| 可以帮我加一张床吗? | Kě yǐ bāng wǒ jiā yī zhāng chuáng ma? | Có thể thêm một giường không? |
| 房间可以看到海景吗? | Fáng jiān kě yǐ kàn dào hǎi jǐng ma? | Phòng có thể nhìn ra biển không? |
| 请为我保留到晚上9点。 | Qǐng wèi wǒ bǎo liú dào wǎn shàng jiǔ diǎn. | Vui lòng giữ phòng cho tôi đến 9 giờ tối. |
| 我什么时候可以入住? | Wǒ shén me shí hòu kě yǐ rù zhù? | Khi nào tôi có thể nhận phòng? |
| 办理入住手续需要多长时间? | Bàn lǐ rù zhù shǒu xù xū yào duō cháng shí jiān? | Làm thủ tục nhận phòng mất bao lâu? |
| 我可以取消预订吗? | Wǒ kě yǐ qǔ xiāo yù dìng ma? | Tôi có thể hủy đặt phòng không? |
| 如果取消,是否收取费用? | Rú guǒ qǔ xiāo, shì fǒu shōu qǔ fèi yòng? | Nếu hủy có tính phí không? |
| 我想延迟退房。 | Wǒ xiǎng yán chí tuì fáng. | Tôi muốn trả phòng muộn. |
| 我需要开一张发票。 | Wǒ xū yào kāi yī zhāng fā piào. | Tôi cần xuất hóa đơn. |
| 有停车场吗? | Yǒu tíng chē chǎng ma? | Có bãi đỗ xe không? |
| 我的房间号是多少? | Wǒ de fáng jiān hào shì duō shǎo? | Số phòng của tôi là bao nhiêu? |
Các Câu Tiếng Trung Cơ Bản Dùng Trong Nhà Hàng
Việc nắm vững các câu tiếng Trung cơ bản dùng trong nhà hàng sẽ giúp bạn tự tin gọi món, hỏi thực đơn và giao tiếp thuận lợi khi ăn uống tại Trung Quốc.
| Chinese | Transcription | Nghĩa Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 请问有空位吗? | Qǐng wèn yǒu kòng wèi ma? | Xin hỏi có bàn trống không? |
| 我想预订一张桌子。 | Wǒ xiǎng yù dìng yī zhāng zhuō zi. | Tôi muốn đặt một bàn. |
| 请给我看一下菜单。 | Qǐng gěi wǒ kàn yī xià cài dān. | Làm ơn cho tôi xem thực đơn. |
| 有什么特色菜吗? | Yǒu shén me tè sè cài ma? | Có món đặc biệt nào không? |
| 我可以点菜了吗? | Wǒ kě yǐ diǎn cài le ma? | Tôi có thể gọi món chưa? |
| 请推荐一些好吃的菜。 | Qǐng tuī jiàn yī xiē hǎo chī de cài. | Vui lòng gợi ý một số món ngon. |
| 我要一份炒饭。 | Wǒ yào yī fèn chǎo fàn. | Tôi muốn một phần cơm chiên. |
| 请不要太辣。 | Qǐng bù yào tài là. | Xin đừng làm quá cay. |
| 可以给我一瓶水吗? | Kě yǐ gěi wǒ yī píng shuǐ ma? | Cho tôi một chai nước được không? |
| 有素食吗? | Yǒu sù shí ma? | Có món chay không? |
| 请多放点儿酱。 | Qǐng duō fàng diǎn er jiàng. | Xin thêm một chút nước sốt. |
| 这道菜是用什么做的? | Zhè dào cài shì yòng shén me zuò de? | Món này làm từ gì vậy? |
| 请再加一副筷子。 | Qǐng zài jiā yī fù kuài zi. | Xin thêm một đôi đũa nữa. |
| 请快一点儿。 | Qǐng kuài yī diǎn er. | Xin nhanh một chút. |
| 我想取消这道菜。 | Wǒ xiǎng qǔ xiāo zhè dào cài. | Tôi muốn hủy món này. |
| 可以打包吗? | Kě yǐ dǎ bāo ma? | Có thể gói mang về không? |
| 请给我结账。 | Qǐng gěi wǒ jié zhàng. | Làm ơn tính tiền cho tôi. |
| 我可以用信用卡付款吗? | Wǒ kě yǐ yòng xìn yòng kǎ fù kuǎn ma? | Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không? |
| 服务很好,谢谢! | Fú wù hěn hǎo, xiè xiè! | Dịch vụ rất tốt, cảm ơn! |
| 小费包括在内吗? | Xiǎo fèi bāo kuò zài nèi ma? | Tiền tip đã bao gồm chưa? |

Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Thông Dụng Khi Mua Sắm
Khi mua sắm tại Trung Quốc, biết các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng sẽ giúp bạn dễ dàng hỏi giá, mặc cả, thanh toán và trao đổi với người bán một cách tự tin.
| Chinese | Transcription | Nghĩa Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 这个多少钱? | Zhè gè duō shǎo qián? | Cái này bao nhiêu tiền? |
| 可以便宜一点吗? | Kě yǐ pián yí yī diǎn ma? | Có thể giảm giá một chút không? |
| 我想买这个。 | Wǒ xiǎng mǎi zhè gè. | Tôi muốn mua cái này. |
| 有其他颜色吗? | Yǒu qí tā yán sè ma? | Có màu khác không? |
| 我可以试穿一下吗? | Wǒ kě yǐ shì chuān yī xià ma? | Tôi có thể thử mặc không? |
| 有更大的/小的吗? | Yǒu gèng dà de/xiǎo de ma? | Có cỡ lớn hơn/nhỏ hơn không? |
| 可以刷卡吗? | Kě yǐ shuā kǎ ma? | Có thể thanh toán bằng thẻ không? |
| 这里可以退货吗? | Zhè lǐ kě yǐ tuì huò ma? | Ở đây có thể trả hàng không? |
| 这是最新款吗? | Zhè shì zuì xīn kuǎn ma? | Đây có phải mẫu mới nhất không? |
| 有折扣吗? | Yǒu zhé kòu ma? | Có giảm giá không? |
| 这是正品吗? | Zhè shì zhèng pǐn ma? | Đây có phải hàng chính hãng không? |
| 我需要发票。 | Wǒ xū yào fā piào. | Tôi cần hóa đơn. |
| 请包起来。 | Qǐng bāo qǐ lái. | Làm ơn gói lại giúp tôi. |
| 还有存货吗? | Hái yǒu cún huò ma? | Còn hàng không? |
| 有更便宜的吗? | Yǒu gèng pián yí de ma? | Có loại nào rẻ hơn không? |
| 可以送货上门吗? | Kě yǐ sòng huò shàng mén ma? | Có giao hàng tận nơi không? |
| 这是特价商品吗? | Zhè shì tè jià shāng pǐn ma? | Đây có phải hàng khuyến mãi không? |
| 这个可以换吗? | Zhè gè kě yǐ huàn ma? | Cái này có thể đổi không? |
| 可以试试吗? | Kě yǐ shì shì ma? | Tôi có thể thử không? |
| 有没有会员卡优惠? | Yǒu méi yǒu huì yuán kǎ yōu huì? | Có ưu đãi thẻ thành viên không? |
Những Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Cơ Bản Dùng Khi Hỏi Đường
Khi du lịch, học tập hoặc công tác tại Trung Quốc, việc hỏi đường là tình huống bạn sẽ gặp khá thường xuyên. Nắm vững những câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản dưới đây sẽ giúp bạn dễ dàng tìm đúng địa điểm và giao tiếp tự tin hơn với người bản xứ.
| Chinese | Transcription | Nghĩa Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 请问,我该怎么去……? | Qǐng wèn, wǒ gāi zěn me qù…? | Xin hỏi, tôi nên đi đến… như thế nào? |
| 这里离……远吗? | Zhè lǐ lí… yuǎn ma? | Chỗ này có xa… không? |
| 最近的地铁站在哪里? | Zuì jìn de dì tiě zhàn zài nǎ lǐ? | Ga tàu điện ngầm gần nhất ở đâu? |
| 最近的公交车站在哪里? | Zuì jìn de gōng jiāo chē zhàn zài nǎ lǐ? | Trạm xe buýt gần nhất ở đâu? |
| 我需要打车去…… | Wǒ xū yào dǎ chē qù… | Tôi cần bắt taxi đến… |
| 请问有公交车到……吗? | Qǐng wèn yǒu gōng jiāo chē dào… ma? | Xin hỏi có xe buýt đến… không? |
| 请告诉我怎么走。 | Qǐng gào su wǒ zěn me zǒu. | Xin hãy chỉ đường cho tôi. |
| 离这里最近的商场在哪里? | Lí zhè lǐ zuì jìn de shāng chǎng zài nǎ lǐ? | Trung tâm mua sắm gần đây nhất ở đâu? |
| 去……需要多长时间? | Qù… xū yào duō cháng shí jiān? | How long does it take to get there? |
| 请问……在这附近吗? | Qǐng wèn… zài zhè fù jìn ma? | Xin hỏi… có ở gần đây không? |
| 从这里到……怎么走? | Cóng zhè lǐ dào… zěn me zǒu? | Từ đây đến… đi như thế nào? |
| 这是去……的路吗? | Zhè shì qù… de lù ma? | Đây có phải đường đi đến… không? |
| 请问,我迷路了,怎么回……? | Qǐng wèn, wǒ mí lù le, zěn me huí…? | Xin hỏi, tôi bị lạc rồi, làm sao về…? |
| 这条路通往哪里? | Zhè tiáo lù tōng wǎng nǎ lǐ? | Con đường này dẫn đến đâu? |
| 去……需要转车吗? | Qù… xū yào zhuǎn chē ma? | Đi đến… có cần đổi xe không? |
| 请问,我可以步行到……吗? | Qǐng wèn, wǒ kě yǐ bù xíng dào… ma? | Xin hỏi, tôi có thể đi bộ đến… không? |
| 我应该朝哪个方向走? | Wǒ yīng gāi cháo nǎ gè fāng xiàng zǒu? | Tôi nên đi hướng nào? |
| 这是去……的最近路线吗? | Zhè shì qù… de zuì jìn lù xiàn ma? | Đây có phải đường ngắn nhất đến… không? |
| 请问停车场在哪里? | Qǐng wèn tíng chē chǎng zài nǎ lǐ? | Xin hỏi bãi đỗ xe ở đâu? |
| 谢谢您,我知道了。 | Xiè xiè nín, wǒ zhī dào le. | Cảm ơn bạn, tôi biết rồi. |
>>> See more: 100+ Most Common Country Names in Chinese
Những Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Cơ Bản Về Công Việc & Văn Phòng
Khi làm việc trong môi trường có người Trung Quốc hoặc tại doanh nghiệp Trung Quốc, bạn sẽ thường xuyên cần sử dụng các mẫu câu giao tiếp liên quan đến công việc, lịch họp, trao đổi nhiệm vụ và phối hợp với đồng nghiệp. Dưới đây là những câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản giúp bạn làm việc hiệu quả và chuyên nghiệp hơn.
| Chinese | Transcription | Vietnamese |
| 你好,我是新员工。 | Nǐ hǎo, wǒ shì xīn yuángōng. | Xin chào, tôi là nhân viên mới. |
| 请多多关照。 | Qǐng duōduō guānzhào. | Mong mọi người giúp đỡ. |
| 今天有什么工作安排? | Jīntiān yǒu shénme gōngzuò ānpái? | Hôm nay có công việc gì cần làm? |
| 请把文件发给我。 | Qǐng bǎ wénjiàn fā gěi wǒ. | Vui lòng gửi tài liệu cho tôi. |
| 我已经完成了。 | Wǒ yǐjīng wánchéng le. | Tôi đã hoàn thành rồi. |
| 我有一个问题。 | Wǒ yǒu yí gè wèntí. | Tôi có một câu hỏi. |
| 请稍等一下。 | Qǐng shāo děng yíxià. | Vui lòng đợi một chút. |
| 我们几点开会? | Wǒmen jǐ diǎn kāihuì? | Chúng ta họp lúc mấy giờ? |
| 谢谢您的帮助。 | Xièxie nín de bāngzhù. | Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn. |
| 明天见。 | Míngtiān jiàn. | Hẹn gặp lại vào ngày mai. |
Các Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Cơ Bản Khi Phỏng Vấn Xin Việc Làm
Biết một số câu giao tiếp khi phỏng vấn sẽ giúp bạn tạo ấn tượng tốt với nhà tuyển dụng và tự tin hơn trong quá trình ứng tuyển. Dưới đây là các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cho người đi làm, đi phỏng vấn:
| Chinese | Transcription | Vietnamese |
| 您好,很高兴认识您。 | Nín hǎo, hěn gāoxìng rènshi nín. | Xin chào, rất vui được gặp ông/bà. |
| 我叫…… | Wow… | My name is… |
| 我毕业于……大学。 | Wǒ bìyè yú… dàxué. | Tôi tốt nghiệp trường… |
| 我有三年的工作经验。 | Wǒ yǒu sān nián de gōngzuò jīngyàn. | Tôi có 3 năm kinh nghiệm làm việc. |
| 我会说中文。 | Wǒ huì shuō Zhōngwén. | Tôi có thể nói tiếng Trung. |
| 我的优点是…… | Wǒ de yōudiǎn shì… | Điểm mạnh của tôi là… |
| 我希望加入贵公司。 | Wǒ xīwàng jiārù guì gōngsī. | Tôi mong muốn được gia nhập quý công ty. |
| 请问什么时候有结果? | Qǐngwèn shénme shíhou yǒu jiéguǒ? | Khi nào tôi nhận được kết quả? |
| 谢谢您的时间。 | Xièxie nín de shíjiān. | Cảm ơn ông/bà đã dành thời gian. |
| 希望有机会合作。 | Xīwàng yǒu jīhuì hézuò. | Hy vọng có cơ hội hợp tác. |
Những Câu Tiếng Trung Giao Tiếp Cơ Bản Khi Khám Chữa Bệnh
Trong trường hợp đi khám tại bệnh viện hoặc phòng khám ở Trung Quốc, việc biết các mẫu câu giao tiếp cơ bản sẽ giúp bạn mô tả tình trạng sức khỏe và trao đổi với bác sĩ dễ dàng hơn.
| Chinese | Transcription | Vietnamese |
| 我想看医生。 | Wǒ xiǎng kàn yīshēng. | Tôi muốn gặp bác sĩ. |
| 我不舒服。 | Wǒ bù shūfu. | Tôi cảm thấy không khỏe. |
| 我发烧了。 | Wǒ fāshāo le. | Tôi bị sốt. |
| 我头疼。 | Wǒ tóuténg. | Tôi bị đau đầu. |
| 我肚子疼。 | Wǒ dùzi téng. | Tôi bị đau bụng. |
| 我咳嗽。 | Wǒ késou. | Tôi bị ho. |
| 我对这种药过敏。 | Wǒ duì zhè zhǒng yào guòmǐn. | Tôi bị dị ứng với loại thuốc này. |
| 请给我开药。 | Qǐng gěi wǒ kāi yào. | Xin kê thuốc cho tôi. |
| 一天吃几次? | Yì tiān chī jǐ cì? | Mỗi ngày uống mấy lần? |
| 谢谢医生。 | Xièxie yīshēng. | Cảm ơn bác sĩ. |
Mẫu Những Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Về Giá Tiền & Thanh Toán
Khi mua sắm hoặc sử dụng dịch vụ, bạn sẽ thường cần hỏi giá, mặc cả hoặc thanh toán. Hãy ghi nhớ những câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản dưới đây để giao tiếp tự nhiên hơn trong những tình huống này.
| Chinese | Transcription | Vietnamese |
| 这个多少钱? | Zhège duōshǎo qián? | Cái này bao nhiêu tiền? |
| 太贵了。 | Tài guì le. | Đắt quá. |
| 可以便宜一点吗? | Kěyǐ piányi yìdiǎn ma? | Có thể giảm giá một chút không? |
| 我买这个。 | Wǒ mǎi zhège. | Tôi mua cái này. |
| 可以刷卡吗? | Kěyǐ shuākǎ ma? | Có thể quẹt thẻ không? |
| 我用现金。 | Wǒ yòng xiànjīn. | Tôi trả bằng tiền mặt. |
| 我用手机支付。 | Wǒ yòng shǒujī zhīfù. | Tôi thanh toán bằng điện thoại. |
| 请开发票。 | Qǐng kāi fāpiào. | Xin xuất hóa đơn. |
| 不用找了。 | Bú yòng zhǎo le. | Không cần trả lại tiền thừa. |
| 谢谢,欢迎下次光临。 | Xièxie, huānyíng xià cì guānglín. | Cảm ơn, hẹn gặp lại lần sau. |
>>> See more: How to Say Prices in Chinese
Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Thông Dụng Về Sức Khỏe
Những câu giao tiếp về sức khỏe giúp bạn hỏi thăm, chia sẻ tình trạng cơ thể hoặc quan tâm đến người khác trong cuộc sống hằng ngày. Đây là nhóm mẫu câu rất hữu ích khi học tiếng Trung giao tiếp.
| Chinese | Transcription | Vietnamese |
| 你怎么样? | Nǐ zěnmeyàng? | Bạn thấy thế nào? |
| 我很好。 | Wǒ hěn hǎo. | Tôi khỏe. |
| 我有点累。 | Wǒ yǒudiǎn lèi. | Tôi hơi mệt. |
| 我感冒了。 | Wǒ gǎnmào le. | Tôi bị cảm. |
| 多喝水。 | Duō hē shuǐ. | Hãy uống nhiều nước. |
| 注意身体。 | Zhùyì shēntǐ. | Hãy giữ gìn sức khỏe. |
| 祝你早日康复。 | Zhù nǐ zǎorì kāngfù. | Chúc bạn mau khỏe. |
| 你需要休息。 | Nǐ xūyào xiūxi. | Bạn cần nghỉ ngơi. |
| 今天感觉好一点了吗? | Jīntiān gǎnjué hǎo yìdiǎn le ma? | Hôm nay bạn thấy khá hơn chưa? |
| 保重身体。 | Bǎozhòng shēntǐ. | Giữ gìn sức khỏe nhé. |
Mẫu Những Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Cơ Bản Trong Trường Hợp Khẩn Cấp
Trong những tình huống khẩn cấp như tai nạn, mất đồ hoặc cần sự hỗ trợ, việc biết những câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản sẽ giúp bạn xử lý tình huống nhanh chóng và tìm kiếm sự giúp đỡ kịp thời.
| Chinese | Transcription | Vietnamese |
| 救命! | Jiùmìng! | Cứu với! |
| 请帮帮我! | Qǐng bāngbang wǒ! | Xin hãy giúp tôi! |
| 请报警。 | Qǐng bàojǐng. | Xin hãy gọi cảnh sát. |
| 请叫救护车。 | Qǐng jiào jiùhùchē. | Xin hãy gọi xe cứu thương. |
| 我迷路了。 | Wǒ mílù le. | Tôi bị lạc đường. |
| 我的钱包丢了。 | Wǒ de qiánbāo diū le. | Tôi bị mất ví. |
| 我的护照丢了。 | Wǒ de hùzhào diū le. | Tôi bị mất hộ chiếu. |
| 这里安全吗? | Zhèlǐ ānquán ma? | Ở đây có an toàn không? |
| 请联系大使馆。 | Qǐng liánxì dàshǐguǎn. | Xin hãy liên hệ Đại sứ quán. |
| 谢谢您的帮助。 | Xièxie nín de bāngzhù. | Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn. |
Mẫu Câu Tiếng Trung Giao Tiếp Cơ Bản Ngắn Gọn Thường Ngày
Trong cuộc sống hằng ngày, có rất nhiều tình huống đòi hỏi bạn phải giao tiếp bằng tiếng Trung. Học các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản, ngắn gọn sẽ giúp bạn phản xạ nhanh, tự tin trò chuyện và sử dụng ngôn ngữ hiệu quả trong những tình huống quen thuộc.
| Chinese | Transcription | Nghĩa Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 你好! | Nǐ hǎo! | Xin chào! |
| 早上好! | Zǎo shàng hǎo! | Chào buổi sáng! |
| 晚上好! | Wǎn shàng hǎo! | Chào buổi tối! |
| 你好吗? | Nǐ hǎo ma? | Bạn có khỏe không? |
| 我很好,谢谢! | Wǒ hěn hǎo, xiè xiè! | Tôi rất khỏe, cảm ơn! |
| 请问你叫什么名字? | Qǐng wèn nǐ jiào shén me míng zì? | Xin hỏi bạn tên là gì? |
| 我叫…… | Wow… | My name is… |
| 很高兴认识你! | Hěn gāo xìng rèn shí nǐ! | Rất vui được làm quen với bạn! |
| 请帮我一下。 | Qǐng bāng wǒ yī xià. | Làm ơn giúp tôi một chút. |
| 对不起。 | Duì bù qǐ. | Xin lỗi. |
| 没关系。 | Méi guān xì. | Không sao. |
| 谢谢你! | Xiè xiè nǐ! | Cảm ơn bạn! |
| 不客气。 | Bù kè qì. | Không có gì. |
| 这是什么? | Zhè shì shén me? | What is this? |
| 那是什么? | Nà shì shén me? | Kia là gì? |
| 我不知道。 | Wǒ bù zhī dào. | Tôi không biết. |
| 你可以再说一遍吗? | Nǐ kě yǐ zài shuō yī biàn ma? | Bạn có thể nói lại một lần nữa không? |
| 请慢一点儿说。 | Qǐng màn yī diǎn er shuō. | Làm ơn nói chậm một chút. |
| 现在几点了? | Xiàn zài jǐ diǎn le? | What time is it? |
| 再见! | Zài jiàn! | Tạm biệt! |
>>> See more: Translate Vietnamese Names to Chinese
Trên đây là những câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản và thông dụng nhất, giúp bạn có thể tự tin và linh hoạt khi gặp gỡ người Trung trong mọi tình huống. Nếu có nhu cầu biên/Chinese translation, đừng quên liên hệ No.1 Translation ngay hôm nay để được tư vấn chi tiết nhé! Chúc bạn học tiếng Trung thật tốt!
>>> Có thể bạn quan tâm dịch vụ: Dịch Tiếng Trung Sang Tiếng Việt Chuẩn






