Bạn có bao giờ tự hỏi tên mình sẽ như thế nào nếu được dịch sang tiếng Anh? Hôm nay, No.1 Translation sẽ mang đến cho bạn một trò chơi siêu thú vị: dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh theo ngày – tháng – năm sinh vừa thư giãn, vừa có thể “sở hữu” một cái tên tiếng Anh cực kêu. Còn chờ gì nữa mà không tham khảo ngay bài viết dưới đây.
CONTACT US FOR TRANSLATION NOW
Họ – Lấy theo chữ số cuối của năm sinh
- 1: Udson
- 2: Daring
- 3: Lombard
- 4: Marion
- 5: Lagger
- 6: Baxter
- 7: Evans
- 8: Steward
- 9: Simpson
- 0: Spears
- For example: Bạn sinh năm 2002 → chữ số cuối là 2 → Họ tiếng Anh là Daring
Tên đệm – Lấy theo tháng sinh, chia theo giới tính
a) Nếu bạn là nữ:
| Month | Tên đệm |
|---|---|
| 1 | Jordan |
| 2 | Michelle |
| 3 | Allan |
| 4 | Dolly |
| 5 | Maria |
| 6 | Ella |
| 7 | Valikie |
| 8 | Cami |
| 9 | Ryna |
| 10 | Lalle |
| 11 | Scarllee |
| 12 | Annie |
b) Nếu bạn là nam:
| Month | Tên đệm |
|---|---|
| 1 | Martin |
| 2 | Justin |
| 3 | Dave |
| 4 | Cody |
| 5 | Bob |
| 6 | Zack |
| 7 | Larry |
| 8 | Larry |
| 9 | Rod |
| 10 | Ray |
| 11 | Ben |
| 12 | Joe |
>>> See more: Cách Chuyển Tên Từ Tiếng Việt Sang Tiếng Hàn Nhanh Chóng
Tên chính – Lấy theo ngày sinh, chia theo giới tính
a) Nếu bạn là nữ:
| Day | Name | Day | Name | Day | Name |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Eva | 11 | Sally | 21 | Elena |
| 2 | Alie | 12 | Emily | 22 | Christina |
| 3 | Kate | 13 | Mary | 23 | Lizzie |
| 4 | Sarah | 14 | Julie | 24 | Martha |
| 5 | Jenny | 15 | Britney | 25 | Linda |
| 6 | Cassandra | 16 | Samantha | 26 | Selina |
| 7 | Amy | 17 | Camryn | 27 | Sophie |
| 8 | Ramie | 18 | Kara | 28 | Emma |
| 9 | Bella | 19 | Riley | 29 | Ashley |
| 10 | Andrena | 20 | Attie | 30 | Amber |
| 31 | Alice |
b) Nếu bạn là nam:
| Day | Name | Day | Name | Day | Name |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kyle | 11 | Mortimer | 21 | Robbie |
| 2 | Jason | 12 | Fred | 22 | Zac |
| 3 | Michael | 13 | Hector | 23 | Daniel |
| 4 | Olardo | 14 | Silver | 24 | David |
| 5 | Patrick | 15 | Troy | 25 | Donald |
| 6 | Jeff | 16 | Lorenzo | 26 | Ron |
| 7 | Cliff | 17 | Johnny | 27 | Cade |
| 8 | Jack | 18 | Rogger | 28 | Ryan |
| 9 | Edward | 19 | Jake | 29 | Nick |
| 10 | Todd | 20 | Billy | 30 | Victor |
| 31 | Chris |
✅ Note: Thứ tự tên trong tiếng Anh là Tên – Tên đệm – Họ
✨ Ví dụ minh họa:
Bạn tên Nguyễn Quỳnh Xuân, sinh ngày 14/02/2002, là nữ.
- Năm sinh 2002 → số cuối là 2 → Surname: Daring
- Tháng sinh 2 → Tên đệm: Michelle
- Ngày sinh 14 → Tên chính: Julie
Vậy tên tiếng Anh của bạn sẽ là: Julie Michelle Daring
Hãy thử ngay và chia sẻ tên tiếng Anh “định mệnh” của bạn với bạn bè nhé! Đừng quên theo dõi Dịch Thuật Số 1 để khám phá thêm nhiều điều thú vị về ngôn ngữ và văn hóa quốc tế!
Bạn muốn dịch tên thật của mình từ tiếng Việt sang tiếng Anh chuẩn xác trong các tài liệu học tập, du học hay hồ sơ định cư? Contact Us Now! hotline 0934.888.768 để được Dịch Thuật Số 1 hỗ trợ chuyên nghiệp và nhanh chóng!
>>> See more:






